Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exorcise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are exorcising fear from their minds.
/ˈɛksəsˌaɪzɪŋ/
exorcising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exorcise.
They are exorcising fear from their minds.