Nghĩa tiếng Việt
- Để làm mào đầu (cho một diễn văn... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked exordial in practice.
/ˌekˈsɔːrdiːəl/
exordial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để làm mào đầu (cho một diễn văn... ).
The plan looked exordial in practice.