TanroDictionary Sổ từ

exordial

/ˌekˈsɔːrdiːəl/

Anh
0

exordial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để làm mào đầu (cho một diễn văn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để làm mào đầu (cho một diễn văn... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked exordial in practice.