TanroDictionary Sổ từ

exotic

/ɪɡˈzɒtɪk/

Anh
0

exotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt); Kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ; Cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt).tính từEN-VI Dict
  2. Kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ.tính từEN-VI Dict
  3. Cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào.danh từEN-VI Dict
  4. Vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They bought exotic plants for the garden.

  2. Her exotic style made the room feel special.

  3. This exotic grew well in the warm greenhouse.

  4. He collected an exotic from a small market.