Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra.danh từEN-VI Dict
- Tính giãn được; độ giãn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The expansibility was useful in class.
/ˌekˌspænsəˈbɪləti/
expansibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra; Tính giãn được; độ giãn.
The expansibility was useful in class.