Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expatiate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is expatiating on his travel story.
/ekˈspeɪʃətɪŋ/
expatiating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expatiate.
He is expatiating on his travel story.