TanroDictionary Sổ từ

expatiatory

/ɪkˈspeɪʃəˌtɔːri/

Anh
0

expatiatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bàn nhiều, bàn dông dài, viết dông dài (về một vấn đề).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bàn nhiều, bàn dông dài, viết dông dài (về một vấn đề).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed expatiatory to me.