Nghĩa tiếng Việt
- Mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong.động từEN-VI Dict
- Nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not expect you to arrive early.
-
I expect rain before evening.
-
don't expect me till you see me
đừng ngóng chờ tôi, lúc nào có thể đến là tôi sẽ đến