Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của expelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school expelled him for cheating.
/ɛkspˈɛld/
expelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của expel.
The school expelled him for cheating.