Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu, tiêu dùng (tiền... ).động từEN-VI Dict
- Dùng hết, dùng cạn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They expend too much money on snacks.
-
The climb expended all his energy.
/ɪkˈspend/
expend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiêu, tiêu dùng (tiền... ); Dùng hết, dùng cạn.
They expend too much money on snacks.
The climb expended all his energy.