Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expend.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is expending a lot of energy today.
/ɛkspˈɛndɪŋ/
expending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expend.
He is expending a lot of energy today.