TanroDictionary Sổ từ

expended

/ɛkspˈɛndɪd/

Anh
0

expended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của expend.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của expendđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They expended their savings on repairs.