TanroDictionary Sổ từ

expenditure

/ɪkˈspendɪtʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

expenditure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiêu dùng; Số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiêu dùng.danh từEN-VI Dict
  2. Số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Careful expenditure helped the company save money.

  2. Our monthly expenditure was lower than expected.