Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chấm dứt được, có thể kết thúc được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked expirable in practice.
/ɪkˈspɪrəbəl/
expirable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể chấm dứt được, có thể kết thúc được.
The plan looked expirable in practice.