Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her explanation was clear and easy to follow.
-
He gave an explanation for the late arrival.