TanroDictionary Sổ từ

explanatory

/ɪkˈsplænətri/

Anh
0

explanatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa; Để giải thích, để thanh minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa.tính từEN-VI Dict
  2. Để giải thích, để thanh minh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book gives an explanatory note for each term.

  2. She wrote an explanatory email to calm them.