Nghĩa tiếng Việt
- Để giảng, để giải nghĩa, để giải thích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher gave an explicative note.
/ɛkˈsplɪkətɪv/
explicative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để giảng, để giải nghĩa, để giải thích.
The teacher gave an explicative note.