/ˌeksprəˈmɪʒən/
expromission là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhận nợ thay.
The expromission was useful in class.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm