Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expurgate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is expurgating old notes from the file.
/ɪkˈspɜːɡətɪŋ/
expurgating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expurgate.
He is expurgating old notes from the file.