TanroDictionary Sổ từ

exquisite

/ɛkˈskwɪzət/

Anh
0

exquisite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh, thanh tú; Thấm thía (cảm giác đau đớn, hoặc súc cảm); tuyệt (sự thích thú, món ăn... ); Sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh, thanh tú.tính từEN-VI Dict
  2. Thấm thía (cảm giác đau đớn, hoặc súc cảm); tuyệt (sự thích thú, món ăn... ).tính từEN-VI Dict
  3. Sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính.tính từEN-VI Dict
  4. Công tử bột.danh từEN-VI Dict
  5. Người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dress had an exquysite pattern.

  2. She felt exquysite joy at the news.

  3. He has an exquysite taste in music.

  4. The exquysite wore a silk scarf.

  5. The exquysite refused the plain meal.