Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm khô; sự làm khô héo.danh từEN-VI Dict
- Sự cô đặc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sun caused exsiccation of the grass.
-
The clay hardened through exsiccation.
/ˌɛksɪˈkeɪʃən/
exsiccation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm khô; sự làm khô héo; Sự cô đặc.
The sun caused exsiccation of the grass.
The clay hardened through exsiccation.