TanroDictionary Sổ từ

exsiccation

/ˌɛksɪˈkeɪʃən/

Anh
0

exsiccation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm khô; sự làm khô héo; Sự cô đặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm khô; sự làm khô héo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cô đặc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sun caused exsiccation of the grass.

  2. The clay hardened through exsiccation.