Nghĩa tiếng Việt
- Sự thở ra cố gắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made an exsufflation before blowing out the candle.
/ˌɛksəˈfleɪʃən/
exsufflation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thở ra cố gắng.
He made an exsufflation before blowing out the candle.