TanroDictionary

extend

/ɪkˈstend/

Anh
0

extend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Duỗi thẳng (tay, chân... ); đưa ra, giơ ra; Kéo dài (thời hạn... ), gia hạn, mở rộng; Dàn rộng ra (quân đội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Duỗi thẳng (tay, chân... ); đưa ra, giơ ra.động từEN-VI Dict
  2. Kéo dài (thời hạn... ), gia hạn, mở rộng.động từEN-VI Dict
  3. Dàn rộng ra (quân đội).động từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) làm việc dốc hết.động từEN-VI Dict
  5. Dành cho (sự đón tiếp... ); gửi tới (lời chúc... ).động từEN-VI Dict
  6. Đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ).động từEN-VI Dict
  7. Chép (bản tốc ký... ) ra chữ thường.động từEN-VI Dict
  8. Chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào... ); mở rộng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please extend the arm to reach that book.

  2. to extend the boundaries of...

  3. We need to extend the table for guests.

  4. She had to extend herself to finish the project.

  5. We would like to extend our help to them.