TanroDictionary Sổ từ

extendibility

/ˌekˌstendəˈbɪlɪti/

Anh
0

extendibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra; Tính có thể kéo dài ra, tính có thể gia hạn; tính có thể mở rộng; Tính có thể bị tịch thu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra.tính từEN-VI Dict
  2. Tính có thể kéo dài ra, tính có thể gia hạn; tính có thể mở rộng.tính từEN-VI Dict
  3. Tính có thể bị tịch thu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The extendibiliti of the contract made planning easier.

  2. The extendibiliti of the bridge allows future growth.

  3. The law mentioned the extendibiliti of the property.