Nghĩa tiếng Việt
- Đại gia đình (bao gồm ông bà, cô dì chú bác, anh em họ).idiomEN-VI Dict
- Đại gia đình.danh từWiktionary
Ví dụ
-
During the Lunar New Year, our whole extended family gathers for a festive reunion dinner.
/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/
extended family là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại gia đình (bao gồm ông bà, cô dì chú bác, anh em họ); Đại gia đình.
During the Lunar New Year, our whole extended family gathers for a festive reunion dinner.