Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extenuate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are extenuating their delay with weather reports.
/ɪkˈstenjueɪtɪŋ/
extenuating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extenuate.
They are extenuating their delay with weather reports.