TanroDictionary

extol

/ɪkˈstəʊl/

Anh
0

extol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán dương, ca tụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán dương, ca tụng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will extol his great achievements to everyone.

  2. extol to someone to the skies

    tán dương ai lên tận mây xanh