Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của extolđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They extolled her hard work and patience.
/ɛkstˈəʊld/
extolled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của extol.
They extolled her hard work and patience.