Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extoll.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was extolling the chef's simple meal.
/ɛkstˈəʊlɪŋ/
extolling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extoll.
He was extolling the chef's simple meal.