TanroDictionary

extort

/ɪkˈstɔːt/

Anh
0

extort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa... ); Nặn ra (một nghĩa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa... ).động từEN-VI Dict
  2. Nặn ra (một nghĩa... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some workers extort money through fake fees.

  2. The poem extorts new meaning from a simple word.