Nghĩa tiếng Việt
- Bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa... ).động từEN-VI Dict
- Nặn ra (một nghĩa... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some workers extort money through fake fees.
-
The poem extorts new meaning from a simple word.