Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn trích.danh từEN-VI Dict
- Phần chiết.danh từEN-VI Dict
- Cao.danh từEN-VI Dict
- Trích (sách); chép (trong đoạn sách).động từEN-VI Dict
- Nhổ (răng... ).động từEN-VI Dict
- Bòn rút, moi.động từEN-VI Dict
- Hút, bóp, nặn.động từEN-VI Dict
- Rút ra (nguyên tắc, sự thích thú).động từEN-VI Dict
- Khai (căn).động từEN-VI Dict
- Chiết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read a short extract from the book.
-
This tea contains a strong plant extract.
-
The extract was important at work.
-
Please extract this quote from the article.
-
The dentist will extract the damaged tooth.