Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extradite.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are extraditing the suspect soon.
/ˈɛkstrədˌaɪtɪŋ/
extraditing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extradite.
They are extraditing the suspect soon.