TanroDictionary Sổ từ

extrajudicial

/ˌekstrədʒuˈdɪʃl/

Anh
0

extrajudicial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không (thuộc vấn đề) đưa ra toà; không làm ở trước (lời khai); Ngoài pháp lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không (thuộc vấn đề) đưa ra toà; không làm ở trước (lời khai).tính từEN-VI Dict
  2. Ngoài pháp lý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They reached an extrajudicial agreement outside court.

  2. That was an extrajudicial comment, not official law.