TanroDictionary Sổ từ

extravagancy

/ɪˈkstrævəɡənsiː/

Anh
0

extravagancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả... ); Tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí; Hành động ngông cuồng; lời nói vô lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí.danh từEN-VI Dict
  3. Hành động ngông cuồng; lời nói vô lý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The party showed great extravagancy.

  2. Their extravagancy left little money for rent.

  3. That claim was only an extravagancy.