TanroDictionary Sổ từ

extrusion

/ɪkˈstruːʒn/

Anh
0

extrusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đẩy ra, sự ấn ra, sự ẩy ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đẩy ra, sự ấn ra, sự ẩy ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The printer uses extrusion to shape the plastic tube.