Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.danh từEN-VI Dict
- Sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She shouted with exultation at the win.
-
Their exultation filled the whole room.