TanroDictionary Sổ từ

exultation

/ˌeɡzʌlˈteɪʃn/

Anh
0

exultation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở; Sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She shouted with exultation at the win.

  2. Their exultation filled the whole room.