Nghĩa tiếng Việt
- Cái bị ném hoặc thảy vào mắt.danh từEN-VI Dict
- cảnh tượng đáng nhìn; thứ thu hút ánh nhìndanh từEN-VI Dict
- Bị cát vào đầy mắt.danh từEN-VI Dict
- Cảnh thú vị hoặc hấp dẫn.danh từEN-VI Dict
- To get an eyeful of sand.danh từWiktionary
Ví dụ
-
She got an eyeful of sand at the beach.
-
He got an eyeful of the messy kitchen.
-
After the storm, I had an eyeful of sand.
-
The beautiful garden is quite an eyeful.
-
she's quite an eyeful!
quả là cô ấy hấp dẫn thật!