TanroDictionary Sổ từ

eyeful

/ˈaɪfʊl/

Anh
0

eyeful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bị ném hoặc thảy vào mắt; cảnh tượng đáng nhìn; thứ thu hút ánh nhìn; Bị cát vào đầy mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bị ném hoặc thảy vào mắt.danh từEN-VI Dict
  2. cảnh tượng đáng nhìn; thứ thu hút ánh nhìndanh từEN-VI Dict
  3. Bị cát vào đầy mắt.danh từEN-VI Dict
  4. Cảnh thú vị hoặc hấp dẫn.danh từEN-VI Dict
  5. To get an eyeful of sand.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. She got an eyeful of sand at the beach.

  2. He got an eyeful of the messy kitchen.

  3. After the storm, I had an eyeful of sand.

  4. The beautiful garden is quite an eyeful.

  5. she's quite an eyeful!

    quả là cô ấy hấp dẫn thật!