TanroDictionary Sổ từ

eyry

/ˈeri/

Anh
0

eyry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi); Ổ trứng ấp (của chim săn mồi); Nhà làm trên đỉnh núi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi).danh từEN-VI Dict
  2. Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).danh từEN-VI Dict
  3. Nhà làm trên đỉnh núi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hawk returned to its eyry at dusk.

  2. The eagle's eyry held two white eggs.

  3. Their cabin felt like an eyry above the valley.