Nghĩa tiếng Việt
- Thần thoại, bịa đặt, hoang đường.DEN-VI Dict
- Ngoa ngoắt, khó tin, không thể tưởng tượng được.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked fabulously all day.
-
She spoke fabulously during the meeting.
/ˈfæbjələsli/
fabulously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần thoại, bịa đặt, hoang đường; Ngoa ngoắt, khó tin, không thể tưởng tượng được.
They worked fabulously all day.
She spoke fabulously during the meeting.