Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/25
- f /ˈef/ F.
- fa /fɑ/ nốt Fa.
- fab /fæb/ Phi thường, thần kỳ.
- faba Đậu tằm.
- fabaceous /fəˈbeɪʃəs/ Thuộc họ đậu.
- fabian /ˈfeɪbiən/ Trì hoãn, kéo dài.
- fabianism /ˈfeɪbiəˌnɪzəm/ Học thuyết Fabiên.
- fabiform /ˈfæbˌfɔːrm/ Dạng hạt đậu.
- fable /ˈfeɪbl/ Truyện ngụ ngôn.
- fabled /ˈfeɪbld/ Được kể trong ngụ ngôn; truyền thuyết, hoang đường.
- fabler /ˈfeɪbəlɜː/ Nhà viết truyện ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn.
- fablers Số nhiều của fabler
- fabliau /ˈfæbliˌoʊ/ Truyện thơ tiếu lâm ở Pháp thế kỷ 12 - 13.
- fabliaux /ˈfæbliːəʊ/ Truyện thơ tiếu lâm ở Pháp thế kỷ 12 - 13.
- fabric /ˈfæbrɪk/ Công trình xây dựng.
- fabricant /ˈfæbrɪkənt/ Người chế tạo, người xây dựng.
- fabricate /ˈfæbrɪkeɪt/ Bịa đặt.
- fabricated /ˈfæbrɪˌkeɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fabricate
- fabricates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fabricate
- fabricating /fˈæbrɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fabricate.
- fabrication /ˌfæbrɪˈkeɪʃn/ Sự bịa đặt; chuyện bịa đặt.
- fabrications Số nhiều của fabrication
- fabricator /ˈfæbrɪˌkeɪtɜː/ Người bịa đặt.
- fabricators Số nhiều của fabricator
- fabricature /ˈfæbrəˌkeɪtə/ Xem fabricate chỉ cách
- fabrics Số nhiều của fabric
- fabulist /ˈfæbjəlɪst/ Nhà thơ ngụ ngôn, người viết truyện ngụ ngôn.
- fabulists Số nhiều của fabulist
- fabulize /ˈfæbuːlaɪz/ Làm thơ ngụ ngôn; nói bịa.
- fabulosity /ˌfæbjuːˈlæsəti/ Tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường.
- fabulous /ˈfæbjələs/ Thần thoại, truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường.
- fabulously /ˈfæbjələsli/ Thần thoại, bịa đặt, hoang đường.
- fabulousness /ˈfæbjələsnəs/ Tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường.
- facade /fəˈsɑːd/ Mặt chính.
- face /feɪs/ Mặt.
- facebook /ˈfeɪsbʊk/ Một mạng xã hội có trụ sở tại Menlo Park, California, Hoa Kỳ.
- faced /feɪst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của face
- faceless /ˈfeɪsləs/ Vô danh.
- facer /ˈfeɪsɜː/ Cú đấm vào mặt.
- faces /ˈfeɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của face
- facesit /ˈfeɪsət/ Ngồi lên mặt bạn tình.
- facet /ˈfæsɪt/ Mặt.
- faceted /ˈfæsətəd/ Có nhiều mặt.
- facetiae /fəˈsiʃiˌi/ Những câu khôi hài, những câu hài hước, những câu dí dỏm, những câu b…
- facetious /fəˈsiːʃəs/ Hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn.
- facetiously /fəˈsiʃəsli/ Khôi hài, hài hước, dí dỏm.
- facetiousness /fəˈsiːʃəsnəs/ Tính khôi hài, tính hài hước, tính bông lơn.
- facia /fˈeɪʃə/ Biển tên.
- facial /ˈfeɪʃl/ Mặt.
- facially /ˈfeɪʃəlli/ Về khuôn mặt.
- facies /ˈfeɪʃ(iˌ)iz/ Mặt; diện; bề mặt.
- facile /ˈfæsaɪl/ Dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy.
- facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ Làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện.
- facilitated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của facilitate
- facilitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của facilitate
- facilitating /fəsˈɪlɪtˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của facilitate.
- facilitation /fəˌsɪlɪˈteɪʃn/ Sự tạo điều kiện thuận lợi.
- facility /fəˈsɪləti/ cơ sở, tiện nghi
- facing /ˈfeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của face.
- facsimile /fækˈsɪməli/ Bản sao, bản chép.
- fact /fækt/ Việc, sự việc.
- faction /ˈfækʃn/ Bè phái, bè cánh.
- factional /ˈfækʃnəl/ Bè phái; gây bè phái; có tính chất bè phái.
- factionalism /fˈækʃənəlˌɪzəm/ Óc bè phái, tư tưởng bè phái, chủ nghĩa bè phái.
- factious /ˈfækʃəs/ Có tính chất bè phái, gây bè phái; do bè phái gây ra.
- factiousness /ˈfækʃəsnəs/ Tính bè phái.
- factitious /fækˈtɪʃəs/ Giả tạo, không tự nhiên.
- factitiousness /fækˈtɪʃəsnəs/ Tính chất giả tạo, tính chất không tự nhiên.
- factitive /ˈfæktətɪv/ Hành cách.
- facto Trong thực tế.
- factor /ˈfæktə(r)/ Nhân tố.
- factorability /ˌfæktəəˈbɪləti/ Tính phân tích được, tính nhân tử hoá.
- factorable /ˈfæktɜːəbəl/ Phân tích được.
- factorage /ˈfæktɜːˌeɪdʒ/ Sự buôn bán ăn hoa hồng.
- factorgram Biểu đồ nhân tử, nhân tử đồ.
- factorial /fækˈtɔːriəl/ Thừa số.
- factorials Số nhiều của factorial
- factories /fˈæktərˌiz/ Số nhiều của factory
- factoring /ˈfæktɜːin/ Sự phân tích thành thừa số.
- factorisable /ˌfæktəˈɪsbət/ Phân tích được.
- factorisation /fˌæktɔːraɪzˈeɪʃən/ Sự tìm thừa số.
- factorise /ˈfæktəraɪz/ Tìm thừa số của.
- factorised Quá khứ và phân từ quá khứ của factorise
- factorises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của factorise
- factorising /fˈæktɔːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của factorise.
- factorization /ˌfæktərəˈzeɪʃən/ Sự tìm thừa số.
- factorize /ˈfæktəraɪz/ Tìm thừa số của.
- factors /ˈfæktɚz/ Số nhiều của factor
- factorship /ˈfæktɜːˌʃɪp/ Nghề làm đại lý hãng buôn.
- factory /ˈfæktri/ Nhà máy, xí nghiệp, xưởng.
- factotum /fækˈtəʊtəm/ Người quản gia.
- factual /ˈfæktʃuəl/ Sự thực; căn cứ trên sự thực; thực sự, có thật.
- factually /ˈfæktʃəwəlli/ Dựa trên sự thật, đúng như sự thật.
- factum /ˈfæktəm/ Bản trình bày sự việc.
- facture /ˈfæktʃɜː/ Cách làm).
- facula /ˈfækjələ/ Minh điều: vệt sáng trên Mặt Trời.
- faculae /ˈfækjələ/ Xem facula
- facular /ˈfækjələ/ Vệt sáng trên mặt trời.
- faculative Tuỳ ý, không bắt buộc.
- faculous /ˈfækjələs/ Vệt sáng trên mặt trời.
- facultative /ˈfækəlˌteɪtɪv/ Tuỳ ý, không bắt buộc.
- faculties /ˈfækəltiz/ Số nhiều của faculty
- faculty /ˈfækəlti/ Tính năng, khả năng; khả năng quản trị.
- fad /fæd/ Sự thích thú kỳ cục; sự thích thú dở hơi; điều thích thú kỳ cục; điều…
- fadaise /ˈfɑːdəaɪz/ Tầm thường; không thú vị.
- faddiness /ˈfædinəs/ Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.
- faddish /ˈfædɪʃ/ Kỳ cục, dở hơi, gàn.
- faddishness /ˈfædɪʃnəs/ Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.
- faddism /ˈfædɪzəm/ Thói kỳ cục, thói dở hơi.
- faddist /ˈfædəst/ Người có những thích thú kỳ cục; người thích những cái dở hơi.
- faddy /ˈfædi/ Kỳ cục, dở hơi, gàn.
- fade /feɪd/ Héo đi, tàn đi.
- faded /ˈfeɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fade
- fadeless /ˈfeɪdləs/ Không bay, không phai.
- fader /ˈfeɪdə(r)/ Bộ tiệm giảm.
- fades /feɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fade
- fading /ˈfeɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fade.
- faecal /ˈfiːkl/ Cặn, chất lắng.
- faeces /ˈfiːsiːz/ Cặn, chất lắng.
- faena /fɑːˈeɪˌnɑː/ Giai đoạn cuối trận đấu bò trong đó người đấu một mình giết con bò.
- faerie /fˈeəri/ Cảnh tiên, thiên thai.
- faeries Số nhiều của faerie
- faery /fˈeəri/ Cảnh tiên, thiên thai.
- faff /fæf/ Mất thì giờ vào chuyện vô ích.
- fag /fæɡ/ , người đồng dâm nam faggot).
- fagged /fæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fag
- fagger /ˈfæɡə/ Người nô dịch kẻ khác.
- faggery /ˈfæɡəri/ Thói bắt người ta lao động vất vả.
- fagging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fag.
- faggot /ˈfæɡət/ người đồng dâm nam, bê đê fag).
- fagin /ˈfeɪɡən/ Người lớn chuyên dạy trẻ em ăn cắp.
- fagot /ˈfæɡət/ Bó củi.
- fagoted /ˈfæɡətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fagot
- fagoting /ˈfæɡətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fagot.
- fagots /ˈfæɡəts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fagot
- fags /fˈæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fag
- fah /fɑː/ Fa.
- fahrenheit /ˈfærənhaɪt/ Cái đo nhiệt Fa-ren-hét.
- faience /ˈfaɪəns/ Sứ.
- fail /feɪl/ Sự hỏng thi.
- failed /feɪld/ Rớt, trượt.
- failing /ˈfeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fail.
- faille /ˈfɑɪəl/ Lụa phay.
- fails /feɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fail
- failure /ˈfeɪljə(r)/ Sự không xảy ra, sự không làm được.
- failures Số nhiều của failure
- fain /feɪn/ Xin miễn.
- faineance /ˈfeɪniəns/ Sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi.
- faineancy /ˈfeɪniːənsi/ Xem faineance
- fained /feɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fain