TanroDictionary Sổ từ

face-lifting

/ˈfeɪsˈlɪftin/

Anh
0

face-lifting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phẫu thuật, sửa đẹp mặt (làm bớt vết nhăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phẫu thuật, sửa đẹp mặt (làm bớt vết nhăn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She considered face-lifting, but chose rest instead.