TanroDictionary Sổ từ

facer

/ˈfeɪsɜː/

Anh
0

facer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đấm vào mặt; Khó khăn đột xuất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đấm vào mặt.danh từEN-VI Dict
  2. Khó khăn đột xuất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took a facer during the rough game.

  2. The broken machine was a real facer today.