Nghĩa tiếng Việt
- Cú đấm vào mặt.danh từEN-VI Dict
- Khó khăn đột xuất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a facer during the rough game.
-
The broken machine was a real facer today.
/ˈfeɪsɜː/
facer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đấm vào mặt; Khó khăn đột xuất.
He took a facer during the rough game.
The broken machine was a real facer today.