Nghĩa tiếng Việt
- Mặt.tính từEN-VI Dict
- Sự xoa bóp mặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a small facial scar.
-
She booked a facial for Saturday.
-
facial artery
(giải phẫu) động mạch mặt
-
facial angle
góc mặt