TanroDictionary Sổ từ

facial

/ˈfeɪʃl/

Anh
0

facial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt; Sự xoa bóp mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt.tính từEN-VI Dict
  2. Sự xoa bóp mặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a small facial scar.

  2. She booked a facial for Saturday.

  3. facial artery

    (giải phẫu) động mạch mặt

  4. facial angle

    góc mặt