Nghĩa tiếng Việt
- Đi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team began a fact-finding mission.
-
a fact-finding mission
phái đoàn đi tìm hiểu tình hình thực tế
/ˈfæktˈfɑɪndin/
fact-finding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật.
The team began a fact-finding mission.
a fact-finding mission
phái đoàn đi tìm hiểu tình hình thực tế