TanroDictionary Sổ từ

factitive

/ˈfæktətɪv/

Anh
0

factitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành cách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The verb changes in a factitive way.