TanroDictionary Sổ từ

factorage

/ˈfæktɜːˌeɪdʒ/

Anh
0

factorage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buôn bán ăn hoa hồng; Tiền hoa hồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buôn bán ăn hoa hồng.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền hoa hồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seller earned factorage on each deal.

  2. Her factorage was small but steady.