TanroDictionary Sổ từ

factoring

/ˈfæktɜːin/

Anh
0

factoring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân tích thành thừa số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân tích thành thừa số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The math teacher explained the process of factoring numbers.

  2. scale factoring

    sự chọn thang tỉ lệ