TanroDictionary Sổ từ

fadaise

/ˈfɑːdəaɪz/

Anh
0

fadaise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầm thường; không thú vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầm thường; không thú vị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The film felt fadaise and dull.