TanroDictionary

fade

/feɪd/

Anh
0

fade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Héo đi, tàn đi (cây); Nhạt đi, phai đi (màu); Mất dần, mờ dần, biến dần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Héo đi, tàn đi (cây).động từEN-VI Dict
  2. Nhạt đi, phai đi (màu).động từEN-VI Dict
  3. Mất dần, mờ dần, biến dần.động từEN-VI Dict
  4. Nhỏ dần (giọng nói).động từEN-VI Dict
  5. Phai nhạt (trí nhớ, tình cảm).động từEN-VI Dict
  6. Làm phai màu, làm bạc màu.động từEN-VI Dict
  7. Truyền hình.động từEN-VI Dict
  8. Tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flowers fade when summer ends.

  2. The bright paint began to fade.

  3. His voice started to fade in the wind.

  4. Her voice faded at the end.

  5. That memory will fade with time.