Nghĩa tiếng Việt
- Héo đi, tàn đi (cây).động từEN-VI Dict
- Nhạt đi, phai đi (màu).động từEN-VI Dict
- Mất dần, mờ dần, biến dần.động từEN-VI Dict
- Nhỏ dần (giọng nói).động từEN-VI Dict
- Phai nhạt (trí nhớ, tình cảm).động từEN-VI Dict
- Làm phai màu, làm bạc màu.động từEN-VI Dict
- Truyền hình.động từEN-VI Dict
- Tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flowers fade when summer ends.
-
The bright paint began to fade.
-
His voice started to fade in the wind.
-
Her voice faded at the end.
-
That memory will fade with time.