TanroDictionary Sổ từ

fade-out

/ˈfeɪˌdɑʊt/

Anh
0

fade-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (truyền hình) sự làm mờ dần cảnh, sự làm mờ dần âm thanh; Phớt lờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (truyền hình) sự làm mờ dần cảnh, sự làm mờ dần âm thanh.danh từEN-VI Dict
  2. Phớt lờ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fade-out ended the song softly.

  2. He tried to fade-out the rude comment.