TanroDictionary Sổ từ

fadeless

/ˈfeɪdləs/

Anh
0

fadeless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bay, không phai (màu); Không phai nhạt, không bao giờ lu mờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bay, không phai (màu).tính từEN-VI Dict
  2. Không phai nhạt, không bao giờ lu mờ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fadeless paint kept its bright color.

  2. Her fadeless memory of home stayed strong.